diamant
diamant nghĩa là kim cương, dao cắt kính.
Nghĩa của diamant
Danh từ · giống đực
- Kim cương.
- Dao cắt kính.
Tính từ
- Édition diamant sách khổ rất nhỏ.
Dạng từ của diamant
Đi với mạo từ: un diamant · le diamant
| Số nhiều | diamants |
Họ từ của diamant
Câu ví dụ với diamant
- Est-ce un vrai diamant ? Cái đó có phải là kim cương thật không?Tatoeba #1246793
- Rien n'est dur comme le diamant. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diamond (gem); diamond (shape); needle (of a record player)
- Danh từ excelsior (a small size of type, standardized as 3 point)
Câu hỏi thường gặp
diamant nghĩa là gì?
diamant (danh từ, tính từ) nghĩa là kim cương, dao cắt kính.
diamant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diamant (giọng Pháp chuẩn): /dja.mɑ̃/.
diamant là giống đực hay giống cái?
diamant là danh từ giống đực (dùng với un, le).