TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

diamant

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dja.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

diamant nghĩa là kim cương, dao cắt kính.

Nghĩa của diamant

Danh từ · giống đực

  1. Kim cương.
  2. Dao cắt kính.

Tính từ

  1. Édition diamant sách khổ rất nhỏ.

Dạng từ của diamant

Đi với mạo từ: un diamant · le diamant

Số nhiềudiamants

Họ từ của diamant

Câu ví dụ với diamant

  • Est-ce un vrai diamant ? Cái đó có phải là kim cương thật không?Tatoeba #1246793
  • Rien n'est dur comme le diamant. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diamond (gem); diamond (shape); needle (of a record player)
  • Danh từ excelsior (a small size of type, standardized as 3 point)

Câu hỏi thường gặp

diamant nghĩa là gì?

diamant (danh từ, tính từ) nghĩa là kim cương, dao cắt kính.

diamant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diamant (giọng Pháp chuẩn): /dja.mɑ̃/.

diamant là giống đực hay giống cái?

diamant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.