diamantin
/dja.mɑ̃.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
diamantin nghĩa là cứng như kim cương.
Nghĩa của diamantin
Tính từ
- Cứng như kim cương.
- Lóng lánh như kim cương.
Dạng từ của diamantin
| Số nhiều | diamantins |
| Giống cái | diamantine /dja.mɑ̃.tin/ |
| Giống cái số nhiều | diamantines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diamantin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ adamantine
Câu hỏi thường gặp
diamantin nghĩa là gì?
diamantin (tính từ) nghĩa là cứng như kim cương.
diamantin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diamantin (giọng Pháp chuẩn): /dja.mɑ̃.tɛ̃/.