diamagnétisme
danh từ giống đực (m)
/dja.ma.ɲe.tism/ giọng máy của trình duyệt
diamagnétisme nghĩa là tính nghịch từ.
Nghĩa của diamagnétisme
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Tính nghịch từ.
Dạng từ của diamagnétisme
Đi với mạo từ: un diamagnétisme · le diamagnétisme
| Số nhiều | diamagnétismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diamagnetism
Câu hỏi thường gặp
diamagnétisme nghĩa là gì?
diamagnétisme (danh từ) nghĩa là tính nghịch từ.
diamagnétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diamagnétisme (giọng Pháp chuẩn): /dja.ma.ɲe.tism/.
diamagnétisme là giống đực hay giống cái?
diamagnétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).