dessous-de-bras
danh từ giống đực (m)
/də.su də bʁa/ giọng máy của trình duyệt
dessous-de-bras nghĩa là miếng lót nách.
Nghĩa của dessous-de-bras
Danh từ · giống đực
- Miếng lót nách.
Dạng từ của dessous-de-bras
Đi với mạo từ: un dessous-de-bras · le dessous-de-bras
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dessous-de-bras
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underarm, armpit
- Danh từ dress shield
Câu hỏi thường gặp
dessous-de-bras nghĩa là gì?
dessous-de-bras (danh từ) nghĩa là miếng lót nách.
dessous-de-bras phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dessous-de-bras (giọng Pháp chuẩn): /də.su də bʁa/.
dessous-de-bras là giống đực hay giống cái?
dessous-de-bras là danh từ giống đực (dùng với un, le).