dévers
danh từ giống đực (m)
/de.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
dévers nghĩa là độ nghiêng, độ chênh, nghiêng, không thẳng.
Nghĩa của dévers
Danh từ · giống đực
- Độ nghiêng (của mặt đường), độ chênh (của hai đường ray ở chỗ đường vòng).
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Nghiêng, không thẳng (tường, cột).
Dạng từ của dévers
Đi với mạo từ: un dévers · le dévers
| Giống cái | déverse |
| Giống cái số nhiều | déverses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévers
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ out of plumb, unplumb, not vertical
- Danh từ a cant, bevel, tilt; cant, superelevation: a railroad tracks adjustment where the inner rail and outer rail are put at different level from each other, used in curved tracks to ease off strains caused by centrifugal force and to obtain the necessary centripetal force; an overhang
Câu hỏi thường gặp
dévers nghĩa là gì?
dévers (danh từ, tính từ) nghĩa là độ nghiêng, độ chênh, nghiêng, không thẳng.
dévers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévers (giọng Pháp chuẩn): /de.vɛʁ/.
dévers là giống đực hay giống cái?
dévers là danh từ giống đực (dùng với un, le).