dévaluation
dévaluation nghĩa là Tài chính sự phá giá (tiền tệ).
Nghĩa của dévaluation
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Tài chính sự phá giá (tiền tệ).
Dạng từ của dévaluation
Đi với mạo từ: une dévaluation · la dévaluation
| Số nhiều | dévaluations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévaluation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devaluation
Câu hỏi thường gặp
dévaluation nghĩa là gì?
dévaluation (danh từ) nghĩa là Tài chính sự phá giá (tiền tệ).
dévaluation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévaluation (giọng Pháp chuẩn): /de.va.lɥa.sjɔ̃/.
dévaluation là giống đực hay giống cái?
dévaluation là danh từ giống cái (dùng với une, la).