TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévaluer

/de.va.lɥe/ giọng máy của trình duyệt

dévaluer nghĩa là tài chính phá giá.

Nghĩa của dévaluer

Ngoại động từ

  1. Kinh tế Tài chính phá giá.
    • Dévaluer le dollarphá giá đồng đô la

Chia động từ dévaluer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dévaluéHiện tại phân từ: dévaluant

Hiện tại présent

  • je dévalue
  • tu dévalues
  • il/elle dévalue
  • nous dévaluons
  • vous dévaluez
  • ils/elles dévaluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dévalué
  • tu as dévalué
  • il/elle a dévalué
  • nous avons dévalué
  • vous avez dévalué
  • ils/elles ont dévalué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dévaluais
  • tu dévaluais
  • il/elle dévaluait
  • nous dévaluions
  • vous dévaluiez
  • ils/elles dévaluaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dévaluerai
  • tu dévalueras
  • il/elle dévaluera
  • nous dévaluerons
  • vous dévaluerez
  • ils/elles dévalueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dévaluerais
  • tu dévaluerais
  • il/elle dévaluerait
  • nous dévaluerions
  • vous dévalueriez
  • ils/elles dévalueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dévalue
  • que tu dévalues
  • qu'il/elle dévalue
  • que nous dévaluions
  • que vous dévaluiez
  • qu'ils/elles dévaluent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dévaluai
  • tu dévaluas
  • il/elle dévalua
  • nous dévaluâmes
  • vous dévaluâtes
  • ils/elles dévaluèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dévalue (tu)
  • dévaluons (nous)
  • dévaluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévaluer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to devalue

Câu hỏi thường gặp

dévaluer nghĩa là gì?

dévaluer (ngoại động từ) nghĩa là tài chính phá giá.

dévaluer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dévaluer (giọng Pháp chuẩn): /de.va.lɥe/.

Chia động từ dévaluer ở thì hiện tại thế nào?

je dévalue, tu dévalues, il/elle dévalue, nous dévaluons, vous dévaluez, ils/elles dévaluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.