TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détraction

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

détraction nghĩa là sự gièm pha.

Nghĩa của détraction

Danh từ · giống cái

  1. Văn học Sự gièm pha.

Dạng từ của détraction

Đi với mạo từ: une détraction · la détraction

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détraction

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

détraction nghĩa là gì?

détraction (danh từ) nghĩa là sự gièm pha.

détraction là giống đực hay giống cái?

détraction là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.