détoxication
danh từ giống cái (f)
/de.tɔk.si.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
détoxication nghĩa là sự giải độc.
Nghĩa của détoxication
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự giải độc.
Dạng từ của détoxication
Đi với mạo từ: une détoxication · la détoxication
| Số nhiều | détoxications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détoxication
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detoxication
Câu hỏi thường gặp
détoxication nghĩa là gì?
détoxication (danh từ) nghĩa là sự giải độc.
détoxication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détoxication (giọng Pháp chuẩn): /de.tɔk.si.ka.sjɔ̃/.
détoxication là giống đực hay giống cái?
détoxication là danh từ giống cái (dùng với une, la).