TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déharnacher

/de.aʁ.na.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

déharnacher nghĩa là tháo yên cương.

Nghĩa của déharnacher

Ngoại động từ

  1. Tháo yên cương.
    • Déharnacher des chevauxtháo yên cương cho ngựa

Chia động từ déharnacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déharnachéHiện tại phân từ: déharnachant

Hiện tại présent

  • je déharnache
  • tu déharnaches
  • il/elle déharnache
  • nous déharnachons
  • vous déharnachez
  • ils/elles déharnachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déharnaché
  • tu as déharnaché
  • il/elle a déharnaché
  • nous avons déharnaché
  • vous avez déharnaché
  • ils/elles ont déharnaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déharnachais
  • tu déharnachais
  • il/elle déharnachait
  • nous déharnachions
  • vous déharnachiez
  • ils/elles déharnachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déharnacherai
  • tu déharnacheras
  • il/elle déharnachera
  • nous déharnacherons
  • vous déharnacherez
  • ils/elles déharnacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déharnacherais
  • tu déharnacherais
  • il/elle déharnacherait
  • nous déharnacherions
  • vous déharnacheriez
  • ils/elles déharnacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déharnache
  • que tu déharnaches
  • qu'il/elle déharnache
  • que nous déharnachions
  • que vous déharnachiez
  • qu'ils/elles déharnachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déharnachai
  • tu déharnachas
  • il/elle déharnacha
  • nous déharnachâmes
  • vous déharnachâtes
  • ils/elles déharnachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déharnache (tu)
  • déharnachons (nous)
  • déharnachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déharnacher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unharness

Câu hỏi thường gặp

déharnacher nghĩa là gì?

déharnacher (ngoại động từ) nghĩa là tháo yên cương.

déharnacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déharnacher (giọng Pháp chuẩn): /de.aʁ.na.ʃe/.

Chia động từ déharnacher ở thì hiện tại thế nào?

je déharnache, tu déharnaches, il/elle déharnache, nous déharnachons, vous déharnachez, ils/elles déharnachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.