déhanché
/de.ɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
déhanché nghĩa là đi núng nính, sai khớp háng.
Nghĩa của déhanché
Tính từ
- Đi núng nính.
- Thú y học Sai khớp háng.
- Chân đứng nhón.
Dạng từ của déhanché
| Số nhiều | déhanchés |
| Giống cái | déhanchée |
| Giống cái số nhiều | déhanchées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ movement of the pelvis making the hips salient; technique of tilting the body when taking a curve in a motorcycle race; body attitude meant to enhance the silhouette by making the hips stand out; movement of the hips and legs
- Tính từ lopsided
Câu hỏi thường gặp
déhanché nghĩa là gì?
déhanché (tính từ) nghĩa là đi núng nính, sai khớp háng.
déhanché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déhanché (giọng Pháp chuẩn): /de.ɑ̃.ʃe/.