TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déhancher

/de.ɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

déhancher nghĩa là đi núng nính.

Nghĩa của déhancher

Tự động từ

se déhancher
  1. Đi núng nính.
  2. Đứng một chân chân kia nhón.

Chia động từ déhancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déhanchéHiện tại phân từ: déhanchant

Hiện tại présent

  • je déhanche
  • tu déhanches
  • il/elle déhanche
  • nous déhanchons
  • vous déhanchez
  • ils/elles déhanchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déhanché
  • tu as déhanché
  • il/elle a déhanché
  • nous avons déhanché
  • vous avez déhanché
  • ils/elles ont déhanché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déhanchais
  • tu déhanchais
  • il/elle déhanchait
  • nous déhanchions
  • vous déhanchiez
  • ils/elles déhanchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déhancherai
  • tu déhancheras
  • il/elle déhanchera
  • nous déhancherons
  • vous déhancherez
  • ils/elles déhancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déhancherais
  • tu déhancherais
  • il/elle déhancherait
  • nous déhancherions
  • vous déhancheriez
  • ils/elles déhancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déhanche
  • que tu déhanches
  • qu'il/elle déhanche
  • que nous déhanchions
  • que vous déhanchiez
  • qu'ils/elles déhanchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déhanchai
  • tu déhanchas
  • il/elle déhancha
  • nous déhanchâmes
  • vous déhanchâtes
  • ils/elles déhanchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déhanche (tu)
  • déhanchons (nous)
  • déhanchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wiggle one's hips, sway one's hips

Câu hỏi thường gặp

déhancher nghĩa là gì?

déhancher (tự động từ) nghĩa là đi núng nính.

déhancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déhancher (giọng Pháp chuẩn): /de.ɑ̃.ʃe/.

Chia động từ déhancher ở thì hiện tại thế nào?

je déhanche, tu déhanches, il/elle déhanche, nous déhanchons, vous déhanchez, ils/elles déhanchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.