déhancher
déhancher nghĩa là đi núng nính.
Nghĩa của déhancher
Tự động từ
se déhancher- Đi núng nính.
- Đứng một chân chân kia nhón.
Chia động từ déhancher
Hiện tại présent
- je déhanche
- tu déhanches
- il/elle déhanche
- nous déhanchons
- vous déhanchez
- ils/elles déhanchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déhanché
- tu as déhanché
- il/elle a déhanché
- nous avons déhanché
- vous avez déhanché
- ils/elles ont déhanché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déhanchais
- tu déhanchais
- il/elle déhanchait
- nous déhanchions
- vous déhanchiez
- ils/elles déhanchaient
Tương lai đơn futur simple
- je déhancherai
- tu déhancheras
- il/elle déhanchera
- nous déhancherons
- vous déhancherez
- ils/elles déhancheront
Điều kiện conditionnel présent
- je déhancherais
- tu déhancherais
- il/elle déhancherait
- nous déhancherions
- vous déhancheriez
- ils/elles déhancheraient
Giả định subjonctif présent
- que je déhanche
- que tu déhanches
- qu'il/elle déhanche
- que nous déhanchions
- que vous déhanchiez
- qu'ils/elles déhanchent
Quá khứ đơn passé simple
- je déhanchai
- tu déhanchas
- il/elle déhancha
- nous déhanchâmes
- vous déhanchâtes
- ils/elles déhanchèrent
Mệnh lệnh impératif
- déhanche (tu)
- déhanchons (nous)
- déhanchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wiggle one's hips, sway one's hips
Câu hỏi thường gặp
déhancher nghĩa là gì?
déhancher (tự động từ) nghĩa là đi núng nính.
déhancher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déhancher (giọng Pháp chuẩn): /de.ɑ̃.ʃe/.
Chia động từ déhancher ở thì hiện tại thế nào?
je déhanche, tu déhanches, il/elle déhanche, nous déhanchons, vous déhanchez, ils/elles déhanchent.