TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégrafer

/de.ɡʁa.fe/ giọng máy của trình duyệt

dégrafer nghĩa là mở móc cài ra.

Nghĩa của dégrafer

Ngoại động từ

  1. Mở móc cài ra.

Chia động từ dégrafer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégraféHiện tại phân từ: dégrafant

Hiện tại présent

  • je dégrafe
  • tu dégrafes
  • il/elle dégrafe
  • nous dégrafons
  • vous dégrafez
  • ils/elles dégrafent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégrafé
  • tu as dégrafé
  • il/elle a dégrafé
  • nous avons dégrafé
  • vous avez dégrafé
  • ils/elles ont dégrafé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégrafais
  • tu dégrafais
  • il/elle dégrafait
  • nous dégrafions
  • vous dégrafiez
  • ils/elles dégrafaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégraferai
  • tu dégraferas
  • il/elle dégrafera
  • nous dégraferons
  • vous dégraferez
  • ils/elles dégraferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégraferais
  • tu dégraferais
  • il/elle dégraferait
  • nous dégraferions
  • vous dégraferiez
  • ils/elles dégraferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégrafe
  • que tu dégrafes
  • qu'il/elle dégrafe
  • que nous dégrafions
  • que vous dégrafiez
  • qu'ils/elles dégrafent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégrafai
  • tu dégrafas
  • il/elle dégrafa
  • nous dégrafâmes
  • vous dégrafâtes
  • ils/elles dégrafèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégrafe (tu)
  • dégrafons (nous)
  • dégrafez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégrafer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unclasp, unfasten, unhook (a piece of clothing); to unbutton oneself, take one's clothes off

Câu hỏi thường gặp

dégrafer nghĩa là gì?

dégrafer (ngoại động từ) nghĩa là mở móc cài ra.

dégrafer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégrafer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁa.fe/.

Chia động từ dégrafer ở thì hiện tại thế nào?

je dégrafe, tu dégrafes, il/elle dégrafe, nous dégrafons, vous dégrafez, ils/elles dégrafent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.