TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décuvaison

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

décuvaison nghĩa là Sự rút khỏi thùng ủ (rượu nho).

Nghĩa của décuvaison

Danh từ · giống cái

  1. Sự rút khỏi thùng ủ (rượu nho).

Dạng từ của décuvaison

Đi với mạo từ: une décuvaison · la décuvaison

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décuvaison

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

décuvaison nghĩa là gì?

décuvaison (danh từ) nghĩa là Sự rút khỏi thùng ủ (rượu nho).

décuvaison là giống đực hay giống cái?

décuvaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.