décrépitude
décrépitude nghĩa là sự lọm khọm, sự lụ khụ, sự suy tàn.
Nghĩa của décrépitude
Danh từ · giống cái
- Sự lọm khọm, sự lụ khụ.
- Nghĩa bóng Sự suy tàn.
Dạng từ của décrépitude
Đi với mạo từ: une décrépitude · la décrépitude
| Số nhiều | décrépitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décrépitude
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decrepitude, decay
Câu hỏi thường gặp
décrépitude nghĩa là gì?
décrépitude (danh từ) nghĩa là sự lọm khọm, sự lụ khụ, sự suy tàn.
décrépitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décrépitude (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁe.pi.tyd/.
décrépitude là giống đực hay giống cái?
décrépitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).