TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décréter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.kʁe.te/ giọng máy của trình duyệt

décréter nghĩa là lệnh, ra sắc lệnh, quyết định, hống hách tuyên bố.

Nghĩa của décréter

Ngoại động từ

  1. Lệnh, ra sắc lệnh.
    • Décréter la mobilisation généralra sắc lệnh tổng động viên
  2. Quyết định, hống hách tuyên bố.
    • Il décréta qu'il resteraitông ta hống hách tuyên bố là sẽ ở lại

Chia động từ décréter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décrétéHiện tại phân từ: décrétant

Hiện tại présent

  • je décrète
  • tu décrètes
  • il/elle décrète
  • nous décrétons
  • vous décrétez
  • ils/elles décrètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décrété
  • tu as décrété
  • il/elle a décrété
  • nous avons décrété
  • vous avez décrété
  • ils/elles ont décrété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décrétais
  • tu décrétais
  • il/elle décrétait
  • nous décrétions
  • vous décrétiez
  • ils/elles décrétaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décrèterai
  • tu décrèteras
  • il/elle décrètera
  • nous décrèterons
  • vous décrèterez
  • ils/elles décrèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décrèterais
  • tu décrèterais
  • il/elle décrèterait
  • nous décrèterions
  • vous décrèteriez
  • ils/elles décrèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décrète
  • que tu décrètes
  • qu'il/elle décrète
  • que nous décrétions
  • que vous décrétiez
  • qu'ils/elles décrètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décrétai
  • tu décrétas
  • il/elle décréta
  • nous décrétâmes
  • vous décrétâtes
  • ils/elles décrétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décrète (tu)
  • décrétons (nous)
  • décrétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to order, decree; to declare (a state of emergency)

Câu hỏi thường gặp

décréter nghĩa là gì?

décréter (ngoại động từ) nghĩa là lệnh, ra sắc lệnh, quyết định, hống hách tuyên bố.

décréter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décréter (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁe.te/.

Chia động từ décréter ở thì hiện tại thế nào?

je décrète, tu décrètes, il/elle décrète, nous décrétons, vous décrétez, ils/elles décrètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.