décubitus
danh từ giống đực (m)
/dekybitys/ giọng máy của trình duyệt
décubitus nghĩa là thế nằm.
Nghĩa của décubitus
Danh từ · giống đực
- Thế nằm.
- Décubitus dorsalthế nằm ngửa
- Décubitus latéralthế nằm nghiêng
- Décubitus ventralthế nằm sấp
Dạng từ của décubitus
Đi với mạo từ: un décubitus · le décubitus
Câu hỏi thường gặp
décubitus nghĩa là gì?
décubitus (danh từ) nghĩa là thế nằm.
décubitus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décubitus (giọng Pháp chuẩn): /dekybitys/.
décubitus là giống đực hay giống cái?
décubitus là danh từ giống đực (dùng với un, le).