TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décubitus

danh từ giống đực (m)
/dekybitys/ giọng máy của trình duyệt

décubitus nghĩa là thế nằm.

Nghĩa của décubitus

Danh từ · giống đực

  1. Thế nằm.
    • Décubitus dorsalthế nằm ngửa
    • Décubitus latéralthế nằm nghiêng
    • Décubitus ventralthế nằm sấp

Dạng từ của décubitus

Đi với mạo từ: un décubitus · le décubitus

Câu hỏi thường gặp

décubitus nghĩa là gì?

décubitus (danh từ) nghĩa là thế nằm.

décubitus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décubitus (giọng Pháp chuẩn): /dekybitys/.

décubitus là giống đực hay giống cái?

décubitus là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.