TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décanter

/de.kɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

décanter nghĩa là gạn.

Nghĩa của décanter

Ngoại động từ

  1. Gạn.
    • Décanter un liquidegạn một chất nước
  2. Làm sáng tỏ những ý kiến của mình.

Chia động từ décanter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décantéHiện tại phân từ: décantant

Hiện tại présent

  • je décante
  • tu décantes
  • il/elle décante
  • nous décantons
  • vous décantez
  • ils/elles décantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décanté
  • tu as décanté
  • il/elle a décanté
  • nous avons décanté
  • vous avez décanté
  • ils/elles ont décanté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décantais
  • tu décantais
  • il/elle décantait
  • nous décantions
  • vous décantiez
  • ils/elles décantaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décanterai
  • tu décanteras
  • il/elle décantera
  • nous décanterons
  • vous décanterez
  • ils/elles décanteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décanterais
  • tu décanterais
  • il/elle décanterait
  • nous décanterions
  • vous décanteriez
  • ils/elles décanteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décante
  • que tu décantes
  • qu'il/elle décante
  • que nous décantions
  • que vous décantiez
  • qu'ils/elles décantent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décantai
  • tu décantas
  • il/elle décanta
  • nous décantâmes
  • vous décantâtes
  • ils/elles décantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décante (tu)
  • décantons (nous)
  • décantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décanter

Trái nghĩa

Họ từ của décanter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decant, to clarify, to settle; to decant, to clarify

Câu hỏi thường gặp

décanter nghĩa là gì?

décanter (ngoại động từ) nghĩa là gạn.

décanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décanter (giọng Pháp chuẩn): /de.kɑ̃.te/.

Chia động từ décanter ở thì hiện tại thế nào?

je décante, tu décantes, il/elle décante, nous décantons, vous décantez, ils/elles décantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.