décanteur
danh từ giống đực (m)
/de.kɑ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
décanteur nghĩa là máy gạn.
Nghĩa của décanteur
Danh từ · giống đực
- Máy gạn.
Dạng từ của décanteur
Đi với mạo từ: un décanteur · le décanteur
| Số nhiều | décanteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decanter
Câu hỏi thường gặp
décanteur nghĩa là gì?
décanteur (danh từ) nghĩa là máy gạn.
décanteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décanteur (giọng Pháp chuẩn): /de.kɑ̃.tœʁ/.
décanteur là giống đực hay giống cái?
décanteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).