TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décacheter

/de.kaʃ.te/ giọng máy của trình duyệt

décacheter nghĩa là bóc niêm ra, bóc ra.

Nghĩa của décacheter

Ngoại động từ

  1. Bóc niêm ra; bóc ra, mở ra.
    • Décacheter une lettrebóc thư ra

Chia động từ décacheter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décachetéHiện tại phân từ: décachetant

Hiện tại présent

  • je décachette
  • tu décachettes
  • il/elle décachette
  • nous décachetons
  • vous décachetez
  • ils/elles décachettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décacheté
  • tu as décacheté
  • il/elle a décacheté
  • nous avons décacheté
  • vous avez décacheté
  • ils/elles ont décacheté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décachetais
  • tu décachetais
  • il/elle décachetait
  • nous décachetions
  • vous décachetiez
  • ils/elles décachetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décachetterai
  • tu décachetteras
  • il/elle décachettera
  • nous décachetterons
  • vous décachetterez
  • ils/elles décachetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décachetterais
  • tu décachetterais
  • il/elle décachetterait
  • nous décachetterions
  • vous décachetteriez
  • ils/elles décachetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décachette
  • que tu décachettes
  • qu'il/elle décachette
  • que nous décachetions
  • que vous décachetiez
  • qu'ils/elles décachettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décachetai
  • tu décachetas
  • il/elle décacheta
  • nous décachetâmes
  • vous décachetâtes
  • ils/elles décachetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décachette (tu)
  • décachetons (nous)
  • décachetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décacheter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unseal; to open (that which was sealed)

Câu hỏi thường gặp

décacheter nghĩa là gì?

décacheter (ngoại động từ) nghĩa là bóc niêm ra, bóc ra.

décacheter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décacheter (giọng Pháp chuẩn): /de.kaʃ.te/.

Chia động từ décacheter ở thì hiện tại thế nào?

je décachette, tu décachettes, il/elle décachette, nous décachetons, vous décachetez, ils/elles décachettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.