cacheter
cacheter nghĩa là niêm phong, gắn xi.
Nghĩa của cacheter
Ngoại động từ
- Niêm phong, gắn xi; dán.
- Cire à cacheterxi để gắn
- Cacheter une lettredán thư
Chia động từ cacheter
Hiện tại présent
- je cachète
- tu cachètes
- il/elle cachète
- nous cachetons
- vous cachetez
- ils/elles cachètent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cacheté
- tu as cacheté
- il/elle a cacheté
- nous avons cacheté
- vous avez cacheté
- ils/elles ont cacheté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cachetais
- tu cachetais
- il/elle cachetait
- nous cachetions
- vous cachetiez
- ils/elles cachetaient
Tương lai đơn futur simple
- je cachèterai
- tu cachèteras
- il/elle cachètera
- nous cachèterons
- vous cachèterez
- ils/elles cachèteront
Điều kiện conditionnel présent
- je cachèterais
- tu cachèterais
- il/elle cachèterait
- nous cachèterions
- vous cachèteriez
- ils/elles cachèteraient
Giả định subjonctif présent
- que je cachète
- que tu cachètes
- qu'il/elle cachète
- que nous cachetions
- que vous cachetiez
- qu'ils/elles cachètent
Quá khứ đơn passé simple
- je cachetai
- tu cachetas
- il/elle cacheta
- nous cachetâmes
- vous cachetâtes
- ils/elles cachetèrent
Mệnh lệnh impératif
- cachète (tu)
- cachetons (nous)
- cachetez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với cacheter
- vin cacheté — rượu vang đóng chai gắn xi; rượu vang ngon
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to seal (put a seal on a letter, a package, a wine bottle, etc.)
Câu hỏi thường gặp
cacheter nghĩa là gì?
cacheter (ngoại động từ) nghĩa là niêm phong, gắn xi.
cacheter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacheter (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ.te/.
Chia động từ cacheter ở thì hiện tại thế nào?
je cachète, tu cachètes, il/elle cachète, nous cachetons, vous cachetez, ils/elles cachètent.