décadaire
/de.ka.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
décadaire nghĩa là Thuộc tuần mười ngày (lịch cách mạng Pháp).
Nghĩa của décadaire
Tính từ
- Thuộc tuần mười ngày (lịch cách mạng Pháp).
Dạng từ của décadaire
| Số nhiều | décadaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of a period of ten days, occurring every ten days; of the decades of the Republican calendar
Câu hỏi thường gặp
décadaire nghĩa là gì?
décadaire (tính từ) nghĩa là Thuộc tuần mười ngày (lịch cách mạng Pháp).
décadaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décadaire (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.dɛʁ/.