TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débrocher

/de.bʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

débrocher nghĩa là rút xiên, tháo.

Nghĩa của débrocher

Ngoại động từ

  1. Rút xiên (thịt nướng).
  2. Tháo (sách ra đóng lại).

Chia động từ débrocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débrochéHiện tại phân từ: débrochant

Hiện tại présent

  • je débroche
  • tu débroches
  • il/elle débroche
  • nous débrochons
  • vous débrochez
  • ils/elles débrochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débroché
  • tu as débroché
  • il/elle a débroché
  • nous avons débroché
  • vous avez débroché
  • ils/elles ont débroché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débrochais
  • tu débrochais
  • il/elle débrochait
  • nous débrochions
  • vous débrochiez
  • ils/elles débrochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débrocherai
  • tu débrocheras
  • il/elle débrochera
  • nous débrocherons
  • vous débrocherez
  • ils/elles débrocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débrocherais
  • tu débrocherais
  • il/elle débrocherait
  • nous débrocherions
  • vous débrocheriez
  • ils/elles débrocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débroche
  • que tu débroches
  • qu'il/elle débroche
  • que nous débrochions
  • que vous débrochiez
  • qu'ils/elles débrochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débrochai
  • tu débrochas
  • il/elle débrocha
  • nous débrochâmes
  • vous débrochâtes
  • ils/elles débrochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débroche (tu)
  • débrochons (nous)
  • débrochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débrocher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unspit

Câu hỏi thường gặp

débrocher nghĩa là gì?

débrocher (ngoại động từ) nghĩa là rút xiên, tháo.

débrocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débrocher (giọng Pháp chuẩn): /de.bʁɔ.ʃe/.

Chia động từ débrocher ở thì hiện tại thế nào?

je débroche, tu débroches, il/elle débroche, nous débrochons, vous débrochez, ils/elles débrochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.