TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débourrer

/de.bu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

débourrer nghĩa là bỏ nhồi đi, cạo lông.

Nghĩa của débourrer

Ngoại động từ

  1. Bỏ nhồi đi.
    • Débourrer un fauteuilbỏ nhồi ghế bành đi
  2. Cạo lông (da trước khi thuộc).
  3. Gỡ xơ (máy chải).
  4. Xoi, thông nõ (tẩu hút thuốc).
  5. Vực (ngựa cưỡi).

Chia động từ débourrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débourréHiện tại phân từ: débourrant

Hiện tại présent

  • je débourre
  • tu débourres
  • il/elle débourre
  • nous débourrons
  • vous débourrez
  • ils/elles débourrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débourré
  • tu as débourré
  • il/elle a débourré
  • nous avons débourré
  • vous avez débourré
  • ils/elles ont débourré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débourrais
  • tu débourrais
  • il/elle débourrait
  • nous débourrions
  • vous débourriez
  • ils/elles débourraient

Tương lai đơn futur simple

  • je débourrerai
  • tu débourreras
  • il/elle débourrera
  • nous débourrerons
  • vous débourrerez
  • ils/elles débourreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débourrerais
  • tu débourrerais
  • il/elle débourrerait
  • nous débourrerions
  • vous débourreriez
  • ils/elles débourreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débourre
  • que tu débourres
  • qu'il/elle débourre
  • que nous débourrions
  • que vous débourriez
  • qu'ils/elles débourrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débourrai
  • tu débourras
  • il/elle débourra
  • nous débourrâmes
  • vous débourrâtes
  • ils/elles débourrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débourre (tu)
  • débourrons (nous)
  • débourrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débourrer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove a stuffing from sth.; to break in a horse

Câu hỏi thường gặp

débourrer nghĩa là gì?

débourrer (ngoại động từ) nghĩa là bỏ nhồi đi, cạo lông.

débourrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débourrer (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.ʁe/.

Chia động từ débourrer ở thì hiện tại thế nào?

je débourre, tu débourres, il/elle débourre, nous débourrons, vous débourrez, ils/elles débourrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.