TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bourrer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

bourrer nghĩa là nhồi, nhét, đánh đau.

Nghĩa của bourrer

Ngoại động từ

  1. Nhồi, nhét.
    • Bourrer un fauteuilnhồi ghế
    • Bourrer un fusilnhồi thuốc vào súng
    • Bourrer un enfantnhồi thức ăn cho trẻ em
    • Bourrer une armoirenhét đầy tủ
    • Bourrer un élève de mathématiquesnhồi toán cho học sinh
  2. Đánh đau.
    • Bourrer quelqu'unđánh đau ai

Chia động từ bourrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bourréHiện tại phân từ: bourrant

Hiện tại présent

  • je bourre
  • tu bourres
  • il/elle bourre
  • nous bourrons
  • vous bourrez
  • ils/elles bourrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bourré
  • tu as bourré
  • il/elle a bourré
  • nous avons bourré
  • vous avez bourré
  • ils/elles ont bourré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bourrais
  • tu bourrais
  • il/elle bourrait
  • nous bourrions
  • vous bourriez
  • ils/elles bourraient

Tương lai đơn futur simple

  • je bourrerai
  • tu bourreras
  • il/elle bourrera
  • nous bourrerons
  • vous bourrerez
  • ils/elles bourreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bourrerais
  • tu bourrerais
  • il/elle bourrerait
  • nous bourrerions
  • vous bourreriez
  • ils/elles bourreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bourre
  • que tu bourres
  • qu'il/elle bourre
  • que nous bourrions
  • que vous bourriez
  • qu'ils/elles bourrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bourrai
  • tu bourras
  • il/elle bourra
  • nous bourrâmes
  • vous bourrâtes
  • ils/elles bourrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bourre (tu)
  • bourrons (nous)
  • bourrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bourrer

Trái nghĩa

Họ từ của bourrer

Cụm từ, thành ngữ với bourrer

  • bourrer le crâne — (thân mật) nhồi sọ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stuff with stuffing material; to completely fill by shoving in; to make to eat a lot; to force-feed

Câu hỏi thường gặp

bourrer nghĩa là gì?

bourrer (ngoại động từ) nghĩa là nhồi, nhét, đánh đau.

bourrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bourrer (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʁe/.

Chia động từ bourrer ở thì hiện tại thế nào?

je bourre, tu bourres, il/elle bourre, nous bourrons, vous bourrez, ils/elles bourrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.