débourrement
danh từ giống đực (m)
/debuʁəmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
débourrement nghĩa là Nông nghiệp sự nhú chồi (cây nho...).
Nghĩa của débourrement
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự nhú chồi (cây nho...).
Dạng từ của débourrement
Đi với mạo từ: un débourrement · le débourrement
Câu hỏi thường gặp
débourrement nghĩa là gì?
débourrement (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự nhú chồi (cây nho...).
débourrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débourrement (giọng Pháp chuẩn): /debuʁəmɑ̃/.
débourrement là giống đực hay giống cái?
débourrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).