TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débourber

/de.buʁ.be/ giọng máy của trình duyệt

débourber nghĩa là vét sạch bùn, kéo ra khỏi bùn.

Nghĩa của débourber

Ngoại động từ

  1. Vét sạch bùn.
    • Débourber un étangvét sạch bùn ao
  2. Kéo ra khỏi bùn.
    • Débourber une charrettekéo xe ba gác ra khỏi bùn
  3. Ngành mỏ Rửa sạch bùn.
  4. Gạn cặn (hèm rượu).
  5. Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ Cứu khỏi cơn bí.

Chia động từ débourber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débourbéHiện tại phân từ: débourbant

Hiện tại présent

  • je débourbe
  • tu débourbes
  • il/elle débourbe
  • nous débourbons
  • vous débourbez
  • ils/elles débourbent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débourbé
  • tu as débourbé
  • il/elle a débourbé
  • nous avons débourbé
  • vous avez débourbé
  • ils/elles ont débourbé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débourbais
  • tu débourbais
  • il/elle débourbait
  • nous débourbions
  • vous débourbiez
  • ils/elles débourbaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débourberai
  • tu débourberas
  • il/elle débourbera
  • nous débourberons
  • vous débourberez
  • ils/elles débourberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je débourberais
  • tu débourberais
  • il/elle débourberait
  • nous débourberions
  • vous débourberiez
  • ils/elles débourberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je débourbe
  • que tu débourbes
  • qu'il/elle débourbe
  • que nous débourbions
  • que vous débourbiez
  • qu'ils/elles débourbent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débourbai
  • tu débourbas
  • il/elle débourba
  • nous débourbâmes
  • vous débourbâtes
  • ils/elles débourbèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débourbe (tu)
  • débourbons (nous)
  • débourbez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débourber

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get out of mud

Câu hỏi thường gặp

débourber nghĩa là gì?

débourber (ngoại động từ) nghĩa là vét sạch bùn, kéo ra khỏi bùn.

débourber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débourber (giọng Pháp chuẩn): /de.buʁ.be/.

Chia động từ débourber ở thì hiện tại thế nào?

je débourbe, tu débourbes, il/elle débourbe, nous débourbons, vous débourbez, ils/elles débourbent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.