TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

envaser

/ɑ̃.va.ze/ giọng máy của trình duyệt

envaser nghĩa là lấp bùn đầy, dìm xuống bùn, làm sụt xuống bùn.

Nghĩa của envaser

Ngoại động từ

  1. Lấp bùn đầy.
    • égout envasecống lấy đầu bùn
  2. Dìm xuống bùn, làm sụt xuống bùn.
    • Barque envaséethuyền sụt xuống bùn

Chia động từ envaser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: envaséHiện tại phân từ: envasant

Hiện tại présent

  • j'envase
  • tu envases
  • il/elle envase
  • nous envasons
  • vous envasez
  • ils/elles envasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai envasé
  • tu as envasé
  • il/elle a envasé
  • nous avons envasé
  • vous avez envasé
  • ils/elles ont envasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'envasais
  • tu envasais
  • il/elle envasait
  • nous envasions
  • vous envasiez
  • ils/elles envasaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'envaserai
  • tu envaseras
  • il/elle envasera
  • nous envaserons
  • vous envaserez
  • ils/elles envaseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'envaserais
  • tu envaserais
  • il/elle envaserait
  • nous envaserions
  • vous envaseriez
  • ils/elles envaseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'envase
  • que tu envases
  • qu'il/elle envase
  • que nous envasions
  • que vous envasiez
  • qu'ils/elles envasent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'envasai
  • tu envasas
  • il/elle envasa
  • nous envasâmes
  • vous envasâtes
  • ils/elles envasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • envase (tu)
  • envasons (nous)
  • envasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to silt up

Câu hỏi thường gặp

envaser nghĩa là gì?

envaser (ngoại động từ) nghĩa là lấp bùn đầy, dìm xuống bùn, làm sụt xuống bùn.

envaser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envaser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.va.ze/.

Chia động từ envaser ở thì hiện tại thế nào?

j'envase, tu envases, il/elle envase, nous envasons, vous envasez, ils/elles envasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.