envasement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.vaz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
envasement nghĩa là sự lấp bùn, tình trạng đầy bùn.
Nghĩa của envasement
Danh từ · giống đực
- Sự lấp bùn.
- Tình trạng đầy bùn.
Dạng từ của envasement
Đi với mạo từ: un envasement · l'envasement
| Số nhiều | envasements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silting up
Câu hỏi thường gặp
envasement nghĩa là gì?
envasement (danh từ) nghĩa là sự lấp bùn, tình trạng đầy bùn.
envasement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envasement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vaz.mɑ̃/.
envasement là giống đực hay giống cái?
envasement là danh từ giống đực (dùng với un, le).