TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débourgeoiser

giọng máy của trình duyệt

débourgeoiser nghĩa là Gột tác phong tư sản.

Nghĩa của débourgeoiser

Ngoại động từ

  1. Gột tác phong tư sản.
    • Débourgeoiser un artistegột tác phong tư sản cho một nghệ sĩ

Câu hỏi thường gặp

débourgeoiser nghĩa là gì?

débourgeoiser (ngoại động từ) nghĩa là Gột tác phong tư sản.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.