déboucher
déboucher nghĩa là khai thông, bỏ chỗ tắc, mở nút, đổ ra.
Nghĩa của déboucher
Ngoại động từ
- Khai thông, bỏ chỗ tắc.
- Déboucher un tuyaukhai thông một ống
- Mở nút (chai).
Nội động từ
- Đổ ra (chỗ rộng hơn).
- Le cortège funèbre débouche sur la grande rueđám tang đổ ra phố lớn
- Ruelle qui débouche sur le boulevardđường phố nhỏ đổ ra đại lộ
- Rivière qui débouche dans le fleuvesông con đổ ra sông lớn
Chia động từ déboucher
Hiện tại présent
- je débouche
- tu débouches
- il/elle débouche
- nous débouchons
- vous débouchez
- ils/elles débouchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai débouché
- tu as débouché
- il/elle a débouché
- nous avons débouché
- vous avez débouché
- ils/elles ont débouché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je débouchais
- tu débouchais
- il/elle débouchait
- nous débouchions
- vous débouchiez
- ils/elles débouchaient
Tương lai đơn futur simple
- je déboucherai
- tu déboucheras
- il/elle débouchera
- nous déboucherons
- vous déboucherez
- ils/elles déboucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je déboucherais
- tu déboucherais
- il/elle déboucherait
- nous déboucherions
- vous déboucheriez
- ils/elles déboucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je débouche
- que tu débouches
- qu'il/elle débouche
- que nous débouchions
- que vous débouchiez
- qu'ils/elles débouchent
Quá khứ đơn passé simple
- je débouchai
- tu débouchas
- il/elle déboucha
- nous débouchâmes
- vous débouchâtes
- ils/elles débouchèrent
Mệnh lệnh impératif
- débouche (tu)
- débouchons (nous)
- débouchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déboucher
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của déboucher
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to unblock; to clear; to uncork (a bottle); to lead (somewhere), to come out (somewhere); to lead (to), to culminate (in)
Câu hỏi thường gặp
déboucher nghĩa là gì?
déboucher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khai thông, bỏ chỗ tắc, mở nút, đổ ra.
déboucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déboucher (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.ʃe/.
Chia động từ déboucher ở thì hiện tại thế nào?
je débouche, tu débouches, il/elle débouche, nous débouchons, vous débouchez, ils/elles débouchent.