TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déboucher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.bu.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

déboucher nghĩa là khai thông, bỏ chỗ tắc, mở nút, đổ ra.

Nghĩa của déboucher

Ngoại động từ

  1. Khai thông, bỏ chỗ tắc.
    • Déboucher un tuyaukhai thông một ống
  2. Mở nút (chai).

Nội động từ

  1. Đổ ra (chỗ rộng hơn).
    • Le cortège funèbre débouche sur la grande rueđám tang đổ ra phố lớn
    • Ruelle qui débouche sur le boulevardđường phố nhỏ đổ ra đại lộ
    • Rivière qui débouche dans le fleuvesông con đổ ra sông lớn

Chia động từ déboucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débouchéHiện tại phân từ: débouchant

Hiện tại présent

  • je débouche
  • tu débouches
  • il/elle débouche
  • nous débouchons
  • vous débouchez
  • ils/elles débouchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débouché
  • tu as débouché
  • il/elle a débouché
  • nous avons débouché
  • vous avez débouché
  • ils/elles ont débouché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débouchais
  • tu débouchais
  • il/elle débouchait
  • nous débouchions
  • vous débouchiez
  • ils/elles débouchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déboucherai
  • tu déboucheras
  • il/elle débouchera
  • nous déboucherons
  • vous déboucherez
  • ils/elles déboucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déboucherais
  • tu déboucherais
  • il/elle déboucherait
  • nous déboucherions
  • vous déboucheriez
  • ils/elles déboucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débouche
  • que tu débouches
  • qu'il/elle débouche
  • que nous débouchions
  • que vous débouchiez
  • qu'ils/elles débouchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débouchai
  • tu débouchas
  • il/elle déboucha
  • nous débouchâmes
  • vous débouchâtes
  • ils/elles débouchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débouche (tu)
  • débouchons (nous)
  • débouchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déboucher

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của déboucher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unblock; to clear; to uncork (a bottle); to lead (somewhere), to come out (somewhere); to lead (to), to culminate (in)

Câu hỏi thường gặp

déboucher nghĩa là gì?

déboucher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khai thông, bỏ chỗ tắc, mở nút, đổ ra.

déboucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déboucher (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.ʃe/.

Chia động từ déboucher ở thì hiện tại thế nào?

je débouche, tu débouches, il/elle débouche, nous débouchons, vous débouchez, ils/elles débouchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.