TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débouchoir

danh từ giống đực (m)
/de.bu.ʃwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

débouchoir nghĩa là cái khai thông.

Nghĩa của débouchoir

Danh từ · giống đực

  1. Cái khai thông (ống tắc...).
  2. Nông nghiệp que gạt đất (ở lưỡi cày).

Dạng từ của débouchoir

Đi với mạo từ: un débouchoir · le débouchoir

Câu hỏi thường gặp

débouchoir nghĩa là gì?

débouchoir (danh từ) nghĩa là cái khai thông.

débouchoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débouchoir (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.ʃwaʁ/.

débouchoir là giống đực hay giống cái?

débouchoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.