débouchoir
danh từ giống đực (m)
/de.bu.ʃwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
débouchoir nghĩa là cái khai thông.
Nghĩa của débouchoir
Danh từ · giống đực
- Cái khai thông (ống tắc...).
- Nông nghiệp que gạt đất (ở lưỡi cày).
Dạng từ của débouchoir
Đi với mạo từ: un débouchoir · le débouchoir
Câu hỏi thường gặp
débouchoir nghĩa là gì?
débouchoir (danh từ) nghĩa là cái khai thông.
débouchoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débouchoir (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.ʃwaʁ/.
débouchoir là giống đực hay giống cái?
débouchoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).