déboîter
déboîter nghĩa là tháo ra, làm trật khớp, làm sai khớp xương, ra khỏi hàng.
Nghĩa của déboîter
Ngoại động từ
- Tháo ra.
- Déboîter un pied de la tabletháo chân bàn
- Y học Làm trật khớp, làm sai khớp xương.
- Epaule déboîtéevai bị sai khớp
Nội động từ
- Ra khỏi hàng (xe cộ, người trong đoàn người).
Chia động từ déboîter
Hiện tại présent
- je déboîte
- tu déboîtes
- il/elle déboîte
- nous déboîtons
- vous déboîtez
- ils/elles déboîtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déboîté
- tu as déboîté
- il/elle a déboîté
- nous avons déboîté
- vous avez déboîté
- ils/elles ont déboîté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déboîtais
- tu déboîtais
- il/elle déboîtait
- nous déboîtions
- vous déboîtiez
- ils/elles déboîtaient
Tương lai đơn futur simple
- je déboîterai
- tu déboîteras
- il/elle déboîtera
- nous déboîterons
- vous déboîterez
- ils/elles déboîteront
Điều kiện conditionnel présent
- je déboîterais
- tu déboîterais
- il/elle déboîterait
- nous déboîterions
- vous déboîteriez
- ils/elles déboîteraient
Giả định subjonctif présent
- que je déboîte
- que tu déboîtes
- qu'il/elle déboîte
- que nous déboîtions
- que vous déboîtiez
- qu'ils/elles déboîtent
Quá khứ đơn passé simple
- je déboîtai
- tu déboîtas
- il/elle déboîta
- nous déboîtâmes
- vous déboîtâtes
- ils/elles déboîtèrent
Mệnh lệnh impératif
- déboîte (tu)
- déboîtons (nous)
- déboîtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déboîter
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take apart, disconnect (an assembled object); to dislocate; to move out of line
Câu hỏi thường gặp
déboîter nghĩa là gì?
déboîter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo ra, làm trật khớp, làm sai khớp xương, ra khỏi hàng.
déboîter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déboîter (giọng Pháp chuẩn): /de.bwa.te/.
Chia động từ déboîter ở thì hiện tại thế nào?
je déboîte, tu déboîtes, il/elle déboîte, nous déboîtons, vous déboîtez, ils/elles déboîtent.