TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déboîter

/de.bwa.te/ giọng máy của trình duyệt

déboîter nghĩa là tháo ra, làm trật khớp, làm sai khớp xương, ra khỏi hàng.

Nghĩa của déboîter

Ngoại động từ

  1. Tháo ra.
    • Déboîter un pied de la tabletháo chân bàn
  2. Y học Làm trật khớp, làm sai khớp xương.
    • Epaule déboîtéevai bị sai khớp

Nội động từ

  1. Ra khỏi hàng (xe cộ, người trong đoàn người).

Chia động từ déboîter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déboîtéHiện tại phân từ: déboîtant

Hiện tại présent

  • je déboîte
  • tu déboîtes
  • il/elle déboîte
  • nous déboîtons
  • vous déboîtez
  • ils/elles déboîtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déboîté
  • tu as déboîté
  • il/elle a déboîté
  • nous avons déboîté
  • vous avez déboîté
  • ils/elles ont déboîté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déboîtais
  • tu déboîtais
  • il/elle déboîtait
  • nous déboîtions
  • vous déboîtiez
  • ils/elles déboîtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déboîterai
  • tu déboîteras
  • il/elle déboîtera
  • nous déboîterons
  • vous déboîterez
  • ils/elles déboîteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déboîterais
  • tu déboîterais
  • il/elle déboîterait
  • nous déboîterions
  • vous déboîteriez
  • ils/elles déboîteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déboîte
  • que tu déboîtes
  • qu'il/elle déboîte
  • que nous déboîtions
  • que vous déboîtiez
  • qu'ils/elles déboîtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déboîtai
  • tu déboîtas
  • il/elle déboîta
  • nous déboîtâmes
  • vous déboîtâtes
  • ils/elles déboîtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déboîte (tu)
  • déboîtons (nous)
  • déboîtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déboîter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take apart, disconnect (an assembled object); to dislocate; to move out of line

Câu hỏi thường gặp

déboîter nghĩa là gì?

déboîter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo ra, làm trật khớp, làm sai khớp xương, ra khỏi hàng.

déboîter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déboîter (giọng Pháp chuẩn): /de.bwa.te/.

Chia động từ déboîter ở thì hiện tại thế nào?

je déboîte, tu déboîtes, il/elle déboîte, nous déboîtons, vous déboîtez, ils/elles déboîtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.