débattre
débattre nghĩa là tranh luận, cựa quậy, giãy giụa.
Nghĩa của débattre
Động từ
- Tranh luận. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Ce débat ne nous mènera nulle part.Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
- Le débat aura lieu ce soir.Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay.
Tự động từ
se débattre- Cựa quậy, giãy giụa, vật lộn.
Chia động từ débattre
Hiện tại présent
- je débats
- tu débats
- il/elle débat
- nous débattons
- vous débattez
- ils/elles débattent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai débattu
- tu as débattu
- il/elle a débattu
- nous avons débattu
- vous avez débattu
- ils/elles ont débattu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je débattais
- tu débattais
- il/elle débattait
- nous débattions
- vous débattiez
- ils/elles débattaient
Tương lai đơn futur simple
- je débattrai
- tu débattras
- il/elle débattra
- nous débattrons
- vous débattrez
- ils/elles débattront
Điều kiện conditionnel présent
- je débattrais
- tu débattrais
- il/elle débattrait
- nous débattrions
- vous débattriez
- ils/elles débattraient
Giả định subjonctif présent
- que je débatte
- que tu débattes
- qu'il/elle débatte
- que nous débattions
- que vous débattiez
- qu'ils/elles débattent
Quá khứ đơn passé simple
- je débattis
- tu débattis
- il/elle débattit
- nous débattîmes
- vous débattîtes
- ils/elles débattirent
Mệnh lệnh impératif
- débats (tu)
- débattons (nous)
- débattez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của débattre
Câu ví dụ với débattre
- Ce débat ne nous mènera nulle part. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564714
- Le débat aura lieu ce soir. Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1229278
- Je pense que c'est un débat vraiment injuste. Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to negotiate; to discuss, debate; to struggle
Câu hỏi thường gặp
débattre nghĩa là gì?
débattre (động từ, tự động từ) nghĩa là tranh luận, cựa quậy, giãy giụa.
débattre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débattre (giọng Pháp chuẩn): /de.batʁ/.
Chia động từ débattre ở thì hiện tại thế nào?
je débats, tu débats, il/elle débat, nous débattons, vous débattez, ils/elles débattent.