TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débattre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.batʁ/ giọng máy của trình duyệt

débattre nghĩa là tranh luận, cựa quậy, giãy giụa.

Nghĩa của débattre

Động từ

  1. Tranh luận. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Ce débat ne nous mènera nulle part.Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
    • Le débat aura lieu ce soir.Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay.

Tự động từ

se débattre
  1. Cựa quậy, giãy giụa, vật lộn.

Chia động từ débattre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débattuHiện tại phân từ: débattant

Hiện tại présent

  • je débats
  • tu débats
  • il/elle débat
  • nous débattons
  • vous débattez
  • ils/elles débattent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débattu
  • tu as débattu
  • il/elle a débattu
  • nous avons débattu
  • vous avez débattu
  • ils/elles ont débattu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débattais
  • tu débattais
  • il/elle débattait
  • nous débattions
  • vous débattiez
  • ils/elles débattaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débattrai
  • tu débattras
  • il/elle débattra
  • nous débattrons
  • vous débattrez
  • ils/elles débattront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débattrais
  • tu débattrais
  • il/elle débattrait
  • nous débattrions
  • vous débattriez
  • ils/elles débattraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débatte
  • que tu débattes
  • qu'il/elle débatte
  • que nous débattions
  • que vous débattiez
  • qu'ils/elles débattent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débattis
  • tu débattis
  • il/elle débattit
  • nous débattîmes
  • vous débattîtes
  • ils/elles débattirent

Mệnh lệnh impératif

  • débats (tu)
  • débattons (nous)
  • débattez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của débattre

Câu ví dụ với débattre

  • Ce débat ne nous mènera nulle part. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564714
  • Le débat aura lieu ce soir. Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1229278
  • Je pense que c'est un débat vraiment injuste. Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to negotiate; to discuss, debate; to struggle

Câu hỏi thường gặp

débattre nghĩa là gì?

débattre (động từ, tự động từ) nghĩa là tranh luận, cựa quậy, giãy giụa.

débattre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débattre (giọng Pháp chuẩn): /de.batʁ/.

Chia động từ débattre ở thì hiện tại thế nào?

je débats, tu débats, il/elle débat, nous débattons, vous débattez, ils/elles débattent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.