cuissot
danh từ giống đực (m)
/kɥi.so/ giọng máy của trình duyệt
cuissot nghĩa là đùi thịt thú săn, mảnh giáp che đùi.
Nghĩa của cuissot
Danh từ · giống đực
- Đùi thịt thú săn (thú săn lớn như hươu, nai, lợn rừng).
- Sử học Mảnh giáp che đùi.
Dạng từ của cuissot
Đi với mạo từ: un cuissot · le cuissot
| Số nhiều | cuissots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuissot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thigh (meat) of game
Câu hỏi thường gặp
cuissot nghĩa là gì?
cuissot (danh từ) nghĩa là đùi thịt thú săn, mảnh giáp che đùi.
cuissot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuissot (giọng Pháp chuẩn): /kɥi.so/.
cuissot là giống đực hay giống cái?
cuissot là danh từ giống đực (dùng với un, le).