crado
/kʁa.do/ giọng máy của trình duyệt
crado nghĩa là đầy ghét, cáu ghét.
Nghĩa của crado
Tính từ · không đổi
- Thông tục Đầy ghét, cáu ghét.
Dạng từ của crado
| Số nhiều | crados |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crado
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ filthy, dirty; icky
- Danh từ slob
Câu hỏi thường gặp
crado nghĩa là gì?
crado (tính từ) nghĩa là đầy ghét, cáu ghét.
crado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crado (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.do/.