cracher
cracher nghĩa là nhổ, khạc, phun ra, nhả ra.
Nghĩa của cracher
Ngoại động từ
- Nhổ, khạc.
- Cracher du sangkhạc ra máu
- Nghĩa bóng Phun ra, nhả ra, xổ ra.
- Cracher des injuresphun ra những lời chửi rủa
- Cracher de l'argentnhả tiền ra
- Cracher du latinxổ ra tiếng La tinh
- Nói trắng ra.
- Cracher son fait à quelqu'unnói trắng sự việc ra với ai
Nội động từ
- Nhổ, khạc.
- Bắn ra, phì ra.
- Plume qui crachengòi bút bắn mực
- Robinet qui crachevòi nước phì ra
- Kêu ọc ọc.
- Le poste de radio qui cracheđài rađiô ọc ọc
Chia động từ cracher
Hiện tại présent
- je crache
- tu craches
- il/elle crache
- nous crachons
- vous crachez
- ils/elles crachent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai craché
- tu as craché
- il/elle a craché
- nous avons craché
- vous avez craché
- ils/elles ont craché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je crachais
- tu crachais
- il/elle crachait
- nous crachions
- vous crachiez
- ils/elles crachaient
Tương lai đơn futur simple
- je cracherai
- tu cracheras
- il/elle crachera
- nous cracherons
- vous cracherez
- ils/elles cracheront
Điều kiện conditionnel présent
- je cracherais
- tu cracherais
- il/elle cracherait
- nous cracherions
- vous cracheriez
- ils/elles cracheraient
Giả định subjonctif présent
- que je crache
- que tu craches
- qu'il/elle crache
- que nous crachions
- que vous crachiez
- qu'ils/elles crachent
Quá khứ đơn passé simple
- je crachai
- tu crachas
- il/elle cracha
- nous crachâmes
- vous crachâtes
- ils/elles crachèrent
Mệnh lệnh impératif
- crache (tu)
- crachons (nous)
- crachez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với cracher
- cracher ses poumons — ho sù sụ và khạc nhổ
- cracher au bassinet — xem bassinet
- cracher contre le ciel — oán trời
- cracher sur quelqu'un; cracher au visage de quelqu'un; cracher au nez de quelqu'un — xỉ vả ai
- cracher dans la soupe — Ăn cháo đá bát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spit
Câu hỏi thường gặp
cracher nghĩa là gì?
cracher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhổ, khạc, phun ra, nhả ra.
cracher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cracher (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.ʃe/.
Chia động từ cracher ở thì hiện tại thế nào?
je crache, tu craches, il/elle crache, nous crachons, vous crachez, ils/elles crachent.