TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cracher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁa.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

cracher nghĩa là nhổ, khạc, phun ra, nhả ra.

Nghĩa của cracher

Ngoại động từ

  1. Nhổ, khạc.
    • Cracher du sangkhạc ra máu
  2. Nghĩa bóng Phun ra, nhả ra, xổ ra.
    • Cracher des injuresphun ra những lời chửi rủa
    • Cracher de l'argentnhả tiền ra
    • Cracher du latinxổ ra tiếng La tinh
  3. Nói trắng ra.
    • Cracher son fait à quelqu'unnói trắng sự việc ra với ai

Nội động từ

  1. Nhổ, khạc.
  2. Bắn ra, phì ra.
    • Plume qui crachengòi bút bắn mực
    • Robinet qui crachevòi nước phì ra
  3. Kêu ọc ọc.
    • Le poste de radio qui cracheđài rađiô ọc ọc

Chia động từ cracher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crachéHiện tại phân từ: crachant

Hiện tại présent

  • je crache
  • tu craches
  • il/elle crache
  • nous crachons
  • vous crachez
  • ils/elles crachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai craché
  • tu as craché
  • il/elle a craché
  • nous avons craché
  • vous avez craché
  • ils/elles ont craché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crachais
  • tu crachais
  • il/elle crachait
  • nous crachions
  • vous crachiez
  • ils/elles crachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cracherai
  • tu cracheras
  • il/elle crachera
  • nous cracherons
  • vous cracherez
  • ils/elles cracheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cracherais
  • tu cracherais
  • il/elle cracherait
  • nous cracherions
  • vous cracheriez
  • ils/elles cracheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crache
  • que tu craches
  • qu'il/elle crache
  • que nous crachions
  • que vous crachiez
  • qu'ils/elles crachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crachai
  • tu crachas
  • il/elle cracha
  • nous crachâmes
  • vous crachâtes
  • ils/elles crachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crache (tu)
  • crachons (nous)
  • crachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với cracher

  • cracher ses poumons — ho sù sụ và khạc nhổ
  • cracher au bassinet — xem bassinet
  • cracher contre le ciel — oán trời
  • cracher sur quelqu'un; cracher au visage de quelqu'un; cracher au nez de quelqu'un — xỉ vả ai
  • cracher dans la soupe — Ăn cháo đá bát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spit

Câu hỏi thường gặp

cracher nghĩa là gì?

cracher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhổ, khạc, phun ra, nhả ra.

cracher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cracher (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.ʃe/.

Chia động từ cracher ở thì hiện tại thế nào?

je crache, tu craches, il/elle crache, nous crachons, vous crachez, ils/elles crachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.