crédibilité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁe.di.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
crédibilité nghĩa là tính đáng tin.
Nghĩa của crédibilité
Danh từ · giống cái
- Tính đáng tin.
- Crédibilité d'un récittính đáng tin của một câu chuyện kể
Dạng từ của crédibilité
Đi với mạo từ: une crédibilité · la crédibilité
| Số nhiều | crédibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crédibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ credibility
Câu hỏi thường gặp
crédibilité nghĩa là gì?
crédibilité (danh từ) nghĩa là tính đáng tin.
crédibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crédibilité (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.di.bi.li.te/.
crédibilité là giống đực hay giống cái?
crédibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).