corvée
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔʁ.ve/ giọng máy của trình duyệt
corvée nghĩa là công tác phục vụ.
Nghĩa của corvée
Danh từ · giống cái
- Quân sự Công tác phục vụ; nhóm người làm công tác phục vụ.
- Corvée quotidienne de ravitaillementcông tác phục vụ tiếp liệu hằng ngày
- Việc nặng nhọc không tránh được.
- Sử học Lao dịch.
Dạng từ của corvée
Đi với mạo từ: une corvée · la corvée
| Số nhiều | corvées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corvée
Đồng nghĩa
Họ từ của corvée
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corvee (labour due to a feudal lord; labour on roads); drudgery; chore; fatigue; menial task
Câu hỏi thường gặp
corvée nghĩa là gì?
corvée (danh từ) nghĩa là công tác phục vụ.
corvée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corvée (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.ve/.
corvée là giống đực hay giống cái?
corvée là danh từ giống cái (dùng với une, la).