coryphée
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ʁi.fe/ giọng máy của trình duyệt
coryphée nghĩa là người cầm đầu, đầu đàn, người dẫn hát.
Nghĩa của coryphée
Danh từ · giống đực
- Người cầm đầu; đầu đàn.
- Les coryphées de l'armée prussiennenhững kẻ cầm đầu quân đội Phổ
- Sân khấu, từ cổ nghĩa cổ Người dẫn hát.
Dạng từ của coryphée
Đi với mạo từ: un coryphée · le coryphée
| Số nhiều | coryphées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leader of the ancient Greek chorus, coryphaeus
Câu hỏi thường gặp
coryphée nghĩa là gì?
coryphée (danh từ) nghĩa là người cầm đầu, đầu đàn, người dẫn hát.
coryphée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coryphée (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁi.fe/.
coryphée là giống đực hay giống cái?
coryphée là danh từ giống đực (dùng với un, le).