cornière
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cornière nghĩa là rãnh máng, sắt góc.
Nghĩa của cornière
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Rãnh máng (giữa hai mái nhà).
- Sắt góc.
Tính từ
- xem cornier — Ở góc.
Dạng từ của cornière
Đi với mạo từ: une cornière · la cornière
Câu hỏi thường gặp
cornière nghĩa là gì?
cornière (danh từ, tính từ) nghĩa là rãnh máng, sắt góc.
cornière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornière (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.njɛʁ/.
cornière là giống đực hay giống cái?
cornière là danh từ giống cái (dùng với une, la).