contracté
/kɔ̃t.ʁak.te/ giọng máy của trình duyệt
contracté nghĩa là chập lại, co lại.
Nghĩa của contracté
Tính từ
- Ngôn ngữ học Chập lại.
- Co lại.
- Muscle contractébắp cơ co lại
- Thân mật Lo lắng, căng thẳng.
Dạng từ của contracté
| Số nhiều | contractés |
| Giống cái | contractée |
| Giống cái số nhiều | contractées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contracté
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
contracté nghĩa là gì?
contracté (tính từ) nghĩa là chập lại, co lại.
contracté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contracté (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁak.te/.