TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contourner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tuʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

contourner nghĩa là làm vặn vẹo, vòng quanh.

Nghĩa của contourner

Ngoại động từ

  1. Làm vặn vẹo.
    • La maladie l'a contournébệnh tật đã làm cho thân hình nó vặn vẹo đi
  2. Vòng quanh.
    • Contourner une montagneđi vòng quanh quả núi
  3. Lẩn tránh.
    • Contourner la loilẩn tránh pháp luật
  4. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Vẽ đường biên, tạo đường chu vi (cho một vật gì).

Chia động từ contourner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contournéHiện tại phân từ: contournant

Hiện tại présent

  • je contourne
  • tu contournes
  • il/elle contourne
  • nous contournons
  • vous contournez
  • ils/elles contournent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contourné
  • tu as contourné
  • il/elle a contourné
  • nous avons contourné
  • vous avez contourné
  • ils/elles ont contourné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contournais
  • tu contournais
  • il/elle contournait
  • nous contournions
  • vous contourniez
  • ils/elles contournaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contournerai
  • tu contourneras
  • il/elle contournera
  • nous contournerons
  • vous contournerez
  • ils/elles contourneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contournerais
  • tu contournerais
  • il/elle contournerait
  • nous contournerions
  • vous contourneriez
  • ils/elles contourneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contourne
  • que tu contournes
  • qu'il/elle contourne
  • que nous contournions
  • que vous contourniez
  • qu'ils/elles contournent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contournai
  • tu contournas
  • il/elle contourna
  • nous contournâmes
  • vous contournâtes
  • ils/elles contournèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contourne (tu)
  • contournons (nous)
  • contournez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của contourner

Câu ví dụ với contourner

  • Elle est douée pour contourner les règles. Cô ấy giỏi lách luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to circumvent, to bypass, to skirt around; to travel from one place to another, to visit several places

Câu hỏi thường gặp

contourner nghĩa là gì?

contourner (ngoại động từ) nghĩa là làm vặn vẹo, vòng quanh.

contourner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contourner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tuʁ.ne/.

Chia động từ contourner ở thì hiện tại thế nào?

je contourne, tu contournes, il/elle contourne, nous contournons, vous contournez, ils/elles contournent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.