contact
contact nghĩa là sự tiếp xúc, cái tiếp xúc, côngtăc.
Nghĩa của contact
Danh từ · giống đực
- Sự tiếp xúc.
- Maladies qui se propagent par le contactbệnh lan truyền bằng tiếp xúc
- Prendre contact avec quelqu'untiếp xúc với ai
- Điện học Cái tiếp xúc, côngtăc.
Dạng từ của contact
Đi với mạo từ: un contact · le contact
| Số nhiều | contacts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contact
Trái nghĩa
Họ từ của contact
Câu ví dụ với contact
- Restez en contact s'il vous plait ! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135670
- J'espère que nous pourrons rester en contact. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948216
- Reste en contact. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135006
- Restons en contact ! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3520997
- Est-ce que tu restes en contact avec tes camarades de lycée ? Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11182844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contact; contact (with another person); contact (person that one knows); rapport
Câu hỏi thường gặp
contact nghĩa là gì?
contact (danh từ) nghĩa là sự tiếp xúc, cái tiếp xúc, côngtăc.
contact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contact (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.takt/.
contact là giống đực hay giống cái?
contact là danh từ giống đực (dùng với un, le).