TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contact

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.takt/ giọng máy của trình duyệt

contact nghĩa là sự tiếp xúc, cái tiếp xúc, côngtăc.

Nghĩa của contact

Danh từ · giống đực

  1. Sự tiếp xúc.
    • Maladies qui se propagent par le contactbệnh lan truyền bằng tiếp xúc
    • Prendre contact avec quelqu'untiếp xúc với ai
  2. Điện học Cái tiếp xúc, côngtăc.

Dạng từ của contact

Đi với mạo từ: un contact · le contact

Số nhiềucontacts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contact

Trái nghĩa

Họ từ của contact

Câu ví dụ với contact

  • Restez en contact s'il vous plait ! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135670
  • J'espère que nous pourrons rester en contact. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948216
  • Reste en contact. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135006
  • Restons en contact ! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3520997
  • Est-ce que tu restes en contact avec tes camarades de lycée ? Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11182844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contact; contact (with another person); contact (person that one knows); rapport

Câu hỏi thường gặp

contact nghĩa là gì?

contact (danh từ) nghĩa là sự tiếp xúc, cái tiếp xúc, côngtăc.

contact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contact (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.takt/.

contact là giống đực hay giống cái?

contact là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.