TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contacter

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tak.te/ giọng máy của trình duyệt

contacter nghĩa là tiếp xúc với.

Nghĩa của contacter

Ngoại động từ

  1. Tiếp xúc với.
    • Contacter quelqu'untiếp xúc với ai

Chia động từ contacter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contactéHiện tại phân từ: contactant

Hiện tại présent

  • je contacte
  • tu contactes
  • il/elle contacte
  • nous contactons
  • vous contactez
  • ils/elles contactent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contacté
  • tu as contacté
  • il/elle a contacté
  • nous avons contacté
  • vous avez contacté
  • ils/elles ont contacté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contactais
  • tu contactais
  • il/elle contactait
  • nous contactions
  • vous contactiez
  • ils/elles contactaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contacterai
  • tu contacteras
  • il/elle contactera
  • nous contacterons
  • vous contacterez
  • ils/elles contacteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contacterais
  • tu contacterais
  • il/elle contacterait
  • nous contacterions
  • vous contacteriez
  • ils/elles contacteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contacte
  • que tu contactes
  • qu'il/elle contacte
  • que nous contactions
  • que vous contactiez
  • qu'ils/elles contactent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contactai
  • tu contactas
  • il/elle contacta
  • nous contactâmes
  • vous contactâtes
  • ils/elles contactèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contacte (tu)
  • contactons (nous)
  • contactez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với contacter

  • Vous pourrez le contacter chez lui ce soir. Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.Tatoeba #335941
  • Tom vient de nous contacter. Tom vừa liên hệ với chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6480214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contact (all senses)

Câu hỏi thường gặp

contacter nghĩa là gì?

contacter (ngoại động từ) nghĩa là tiếp xúc với.

contacter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contacter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tak.te/.

Chia động từ contacter ở thì hiện tại thế nào?

je contacte, tu contactes, il/elle contacte, nous contactons, vous contactez, ils/elles contactent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.