contacteur
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.tak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
contacteur nghĩa là cái tiếp xúc, côngtăc.
Nghĩa của contacteur
Danh từ · giống đực
- Điện học Cái tiếp xúc, côngtăc.
Dạng từ của contacteur
Đi với mạo từ: un contacteur · le contacteur
| Số nhiều | contacteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contactor
Câu hỏi thường gặp
contacteur nghĩa là gì?
contacteur (danh từ) nghĩa là cái tiếp xúc, côngtăc.
contacteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contacteur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tak.tœʁ/.
contacteur là giống đực hay giống cái?
contacteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).