conservatoire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɛʁ.va.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
conservatoire nghĩa là để bảo quản, nhạc viện.
Nghĩa của conservatoire
Tính từ
- Để bảo quản.
- Mesure conservatoirebiệp pháp để bảo quản
Danh từ · giống đực
- Trường đại học âm nhạc, nhạc viện.
Dạng từ của conservatoire
| Số nhiều | conservatoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conservatoire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ conservative
- Danh từ conservatory (for the maintenance of tradition); music academy
Câu hỏi thường gặp
conservatoire nghĩa là gì?
conservatoire (tính từ, danh từ) nghĩa là để bảo quản, nhạc viện.
conservatoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conservatoire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛʁ.va.twaʁ/.