TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consentir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɑ̃.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

consentir nghĩa là đồng ý, ưng thuận, đành chịu, thuận cho.

Nghĩa của consentir

Nội động từ

  1. Đồng ý, ưng thuận.
    • Je consens à ce qu'il partetôi đồng ý nó đi
    • J'y consens avec plaisirtôi vui lòng đồng ý việc đó
  2. Nghĩa rộng Đành chịu.
    • Il consent à se faire prisonniernó đành chịu bị bắt giam

Ngoại động từ

  1. Thuận cho, cho phép.
    • Consentir une ventecho phép bán

Chia động từ consentir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: consentiHiện tại phân từ: consentant

Hiện tại présent

  • je consens
  • tu consens
  • il/elle consent
  • nous consentons
  • vous consentez
  • ils/elles consentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai consenti
  • tu as consenti
  • il/elle a consenti
  • nous avons consenti
  • vous avez consenti
  • ils/elles ont consenti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je consentais
  • tu consentais
  • il/elle consentait
  • nous consentions
  • vous consentiez
  • ils/elles consentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je consentirai
  • tu consentiras
  • il/elle consentira
  • nous consentirons
  • vous consentirez
  • ils/elles consentiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je consentirais
  • tu consentirais
  • il/elle consentirait
  • nous consentirions
  • vous consentiriez
  • ils/elles consentiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je consente
  • que tu consentes
  • qu'il/elle consente
  • que nous consentions
  • que vous consentiez
  • qu'ils/elles consentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je consentis
  • tu consentis
  • il/elle consentit
  • nous consentîmes
  • vous consentîtes
  • ils/elles consentirent

Mệnh lệnh impératif

  • consens (tu)
  • consentons (nous)
  • consentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consentir

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với consentir

  • qui ne dit mot consent — lặng thinh là tình đã thuận

Câu ví dụ với consentir

  • J'ai consenti à écrire cette lettre. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6489593
  • Je consentis à écrire cette lettre. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6489592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consent

Câu hỏi thường gặp

consentir nghĩa là gì?

consentir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đồng ý, ưng thuận, đành chịu, thuận cho.

consentir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consentir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɑ̃.tiʁ/.

Chia động từ consentir ở thì hiện tại thế nào?

je consens, tu consens, il/elle consent, nous consentons, vous consentez, ils/elles consentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.