consentir
consentir nghĩa là đồng ý, ưng thuận, đành chịu, thuận cho.
Nghĩa của consentir
Nội động từ
- Đồng ý, ưng thuận.
- Je consens à ce qu'il partetôi đồng ý nó đi
- J'y consens avec plaisirtôi vui lòng đồng ý việc đó
- Nghĩa rộng Đành chịu.
- Il consent à se faire prisonniernó đành chịu bị bắt giam
Ngoại động từ
- Thuận cho, cho phép.
- Consentir une ventecho phép bán
Chia động từ consentir
Hiện tại présent
- je consens
- tu consens
- il/elle consent
- nous consentons
- vous consentez
- ils/elles consentent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai consenti
- tu as consenti
- il/elle a consenti
- nous avons consenti
- vous avez consenti
- ils/elles ont consenti
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je consentais
- tu consentais
- il/elle consentait
- nous consentions
- vous consentiez
- ils/elles consentaient
Tương lai đơn futur simple
- je consentirai
- tu consentiras
- il/elle consentira
- nous consentirons
- vous consentirez
- ils/elles consentiront
Điều kiện conditionnel présent
- je consentirais
- tu consentirais
- il/elle consentirait
- nous consentirions
- vous consentiriez
- ils/elles consentiraient
Giả định subjonctif présent
- que je consente
- que tu consentes
- qu'il/elle consente
- que nous consentions
- que vous consentiez
- qu'ils/elles consentent
Quá khứ đơn passé simple
- je consentis
- tu consentis
- il/elle consentit
- nous consentîmes
- vous consentîtes
- ils/elles consentirent
Mệnh lệnh impératif
- consens (tu)
- consentons (nous)
- consentez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consentir
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với consentir
- qui ne dit mot consent — lặng thinh là tình đã thuận
Câu ví dụ với consentir
- J'ai consenti à écrire cette lettre. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6489593
- Je consentis à écrire cette lettre. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6489592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to consent
Câu hỏi thường gặp
consentir nghĩa là gì?
consentir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đồng ý, ưng thuận, đành chịu, thuận cho.
consentir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consentir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɑ̃.tiʁ/.
Chia động từ consentir ở thì hiện tại thế nào?
je consens, tu consens, il/elle consent, nous consentons, vous consentez, ils/elles consentent.