TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conjuguer

/kɔ̃.ʒy.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

conjuguer nghĩa là hợp lại, ghép lại, chia, biến ngôi.

Nghĩa của conjuguer

Ngoại động từ

  1. Hợp lại, ghép lại, liên hợp.
    • Conjuguer les effortshợp sức lại
  2. Chia, biến ngôi (động từ).

Chia động từ conjuguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conjuguéHiện tại phân từ: conjuguant

Hiện tại présent

  • je conjugue
  • tu conjugues
  • il/elle conjugue
  • nous conjuguons
  • vous conjuguez
  • ils/elles conjuguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conjugué
  • tu as conjugué
  • il/elle a conjugué
  • nous avons conjugué
  • vous avez conjugué
  • ils/elles ont conjugué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conjuguais
  • tu conjuguais
  • il/elle conjuguait
  • nous conjuguions
  • vous conjuguiez
  • ils/elles conjuguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conjuguerai
  • tu conjugueras
  • il/elle conjuguera
  • nous conjuguerons
  • vous conjuguerez
  • ils/elles conjugueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conjuguerais
  • tu conjuguerais
  • il/elle conjuguerait
  • nous conjuguerions
  • vous conjugueriez
  • ils/elles conjugueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conjugue
  • que tu conjugues
  • qu'il/elle conjugue
  • que nous conjuguions
  • que vous conjuguiez
  • qu'ils/elles conjuguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conjuguai
  • tu conjuguas
  • il/elle conjugua
  • nous conjuguâmes
  • vous conjuguâtes
  • ils/elles conjuguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conjugue (tu)
  • conjuguons (nous)
  • conjuguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjuguer

Trái nghĩa

Họ từ của conjuguer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conjugate; to unite, to tie together

Câu hỏi thường gặp

conjuguer nghĩa là gì?

conjuguer (ngoại động từ) nghĩa là hợp lại, ghép lại, chia, biến ngôi.

conjuguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjuguer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒy.ɡe/.

Chia động từ conjuguer ở thì hiện tại thế nào?

je conjugue, tu conjugues, il/elle conjugue, nous conjuguons, vous conjuguez, ils/elles conjuguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.