TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conglutiner

/kɔ̃.ɡly.ti.ne/ giọng máy của trình duyệt

conglutiner nghĩa là làm cho quánh lại.

Nghĩa của conglutiner

Ngoại động từ

  1. Làm cho đặc sệt lại, làm cho quánh lại.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho kết dính lại.

Chia động từ conglutiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conglutinéHiện tại phân từ: conglutinant

Hiện tại présent

  • je conglutine
  • tu conglutines
  • il/elle conglutine
  • nous conglutinons
  • vous conglutinez
  • ils/elles conglutinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conglutiné
  • tu as conglutiné
  • il/elle a conglutiné
  • nous avons conglutiné
  • vous avez conglutiné
  • ils/elles ont conglutiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conglutinais
  • tu conglutinais
  • il/elle conglutinait
  • nous conglutinions
  • vous conglutiniez
  • ils/elles conglutinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conglutinerai
  • tu conglutineras
  • il/elle conglutinera
  • nous conglutinerons
  • vous conglutinerez
  • ils/elles conglutineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conglutinerais
  • tu conglutinerais
  • il/elle conglutinerait
  • nous conglutinerions
  • vous conglutineriez
  • ils/elles conglutineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conglutine
  • que tu conglutines
  • qu'il/elle conglutine
  • que nous conglutinions
  • que vous conglutiniez
  • qu'ils/elles conglutinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conglutinai
  • tu conglutinas
  • il/elle conglutina
  • nous conglutinâmes
  • vous conglutinâtes
  • ils/elles conglutinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conglutine (tu)
  • conglutinons (nous)
  • conglutinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conglutiner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conglutinate

Câu hỏi thường gặp

conglutiner nghĩa là gì?

conglutiner (ngoại động từ) nghĩa là làm cho quánh lại.

conglutiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conglutiner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ɡly.ti.ne/.

Chia động từ conglutiner ở thì hiện tại thế nào?

je conglutine, tu conglutines, il/elle conglutine, nous conglutinons, vous conglutinez, ils/elles conglutinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.